Ngoại tệ


ISO Mua vào Bán ra
AUD 21891.33 22342.9
CAD 20563.46 21051.17
CHF 22515.71 23003.31
EUR 27305.6 27729.48
HKD 2643.66 2711.74
JPY 255.35 261.67
USD 20810 20860
Nguồn: Vietcombank
Cập nhật: 2/23/2012 5:12:51 AM

Biểu đồ chứng khoán