Ngoại tệ


ISO Mua vào Bán ra
AUD 20208.86 20625.7
CAD 20087.72 20564.13
CHF 21694.24 22164.02
EUR 26144.07 26603.04
HKD 2640.17 2708.16
JPY 258.04 264.43
USD 20820 20870
Nguồn: Vietcombank
Cập nhật: 5/20/2012 7:14:31 PM

Biểu đồ chứng khoán

Thư viện văn bản
Up

Công văn đi

fe handbook.pdf (853.32 kB)
Hiển thị #